MetaLine Series 500 gồm 4 độ cứng:
- MetaLine 560, mềm với độ cứng 60 shore A.
- MetaLine 580, bán mềm với độ cứng 80 shore A.
- MetaLine 590, bán cứng với độ cứng 90 shore A.
- MetaLine 598, cứng với độ cứng 98 shore A.
Lĩnh vực ứng dụng chính là tối ưu bề mặt cho các thiết bị cấp rung như phễu rung cấp phôi ở tất cả các thiết kế kỹ thuật như kiểu bậc, kiểu nón ngược hay kiểu trụ. Thêm vào đó, lớp phủ thích hợp cho việc sửa và bảo vệ bề mặt chịu lực động gây ra bởi va đập, shock và mài mòn.
Vật liệu được phê duyệt bởi hầu hết các công ty tự động hóa, phễu rung cấp phôi và kẹp rô bốt hàng đầu Châu Âu.
Thi công MetaLine Series 500 cần dụng cụ phun sơn cao cấp. Sau khi trộn, hệ thống phun không dùng khí nén được dùng để thi công lớp mỏng mỗi 500 micron. Áp lực phun yêu cầu xấp xỉ 120 bar. Đối với ứng dụng siêu nhỏ, có thể dùng bút phun nhưng không được khuyến khích. Tỷ lệ pha loãng lớn và lượng liệu bơm ra thấp giới hạn đáng kể hiệu suất phun, trong khi việc phân tán khí dẫn đến độ rỗ nhất định trong lớp phủ.
Bề mặt như cao su được tạo ra phản ứng cách nhiệt và cách điện và có thể được gia công cơ bằng hầu hết các quy trình thông dụng. Khả năng chịu nhiệt lên tới tối đa 100 độ C (tải khô). Chứng nhận đáp ứng tiêu chuẩn FDA và châu Âu đối với thực phẩm và dược phẩm có sẵn.
MetaLine Series 500 cung cấp nhiều khả năng phụ gia rất chuyên sâu. Các loại phụ gia Metaline khác nhau có thể thêm vào để tạo ra tính chất lớp phủ đặc thù như là:
- Độ cứng.
- Ma sát bề mặt.
- Độ nhẵn hay bề mặt có cấu trúc sần.
- Tính chất dẫn điện / chống tĩnh điện.
- Màu sắc.
- Độ dày lớp phủ.
Việc thi công và sử dụng phụ gia đòi hỏi đào tạo lý thuyết và thực hành chuyên sâu.
| Gốc vật liệu | chất đàn hồi chứa dung môi trên cơ sở PUR sửa đổi |
| Tính chất | dẻo, hấp thụ va đập, chống trượt |
| Đặc tính | chịu mài mòn, xói mòn, ăn mòn và xâm thực |
| Độ dày lớp phủ | 0.8 mm trở lên tới vài mm |
| Hệ số ma sát bề mặt my(0) | biến đổi từ 0.1 tới 0.7 |
| Tính dẫn điện | cách điện hay chống tĩnh điện (khi có yêu cầu đặc biệt) |
| Chịu hóa chất | thường từ pH3 – pH11 |
| Chịu nhiệt | tới 100 độ C (khô) |
| Tính gia công cơ | có thể gia công với hầu hết quy trình |
| Bề mặt hoàn thiện | trơn, mịn như nhung, sần (tùy thuộc yêu cầu kỹ thuật) |
| Trọng lượng tiêu hao | 1.05 kg trên 1 m²/dày 1 mm |
| Màu sắc | trắng, xám nhạt, xám đậm, đỏ, xanh lá cây, xanh da trởi và đen |
| Màu đặc biệt | có khi có yêu cầu đặc biệt |
| Tính tương thích dược phẩm | theo tiêu chuẩn FDA 177.1680 (title 21) (ngoại trừ MetaLine 560) |
| Tính tương thích thực phẩm | theo tiêu chuẩn EU 1935/2004 (MetaLine 580 / MetaLine 590) |
| Kiểu thi công | phun không dùng khí nén áp suất cao |
| Xử lý nhiệt | không yêu cầu |
| Số lớp phủ | nhiều lớp 500 my khi ướt (thời gian chờ khô giữa các lớp cần tối thiểu 20 phút) |
| Chuẩn bị bề mặt | mài nhám cơ khí, bắn nhám, loại bỏ dầu mỡ, tạo chân keo |
| Thời gian sẵn sàng sử dụng | tối thiểu sau 24 giờ |
Ứng dụng: