MetaLine Series 600 là phiên bản vật liệu thi công bằng phương pháp trát hoặc quét, bổ sung cho phiên bản thi công bằng phương pháp phun Metaline series 700 chủ lực trong 1 số trường hợp.
MetaLine Series 600 gồm 3 độ cứng:
- MetaLine 665, đổ khuôn hoặc trát, mềm với độ cứng 65 shore A, đóng gói trong lon hoặc thùng.
- MetaLine 685, đổ khuôn lỏng hoặc trát, bán mềm với độ cứng 85 shore A, đóng gói trong lon hoặc thùng.
- MetaLine 695, đổ khuôn lỏng hoặc trát, bán cứng với độ cứng 95 shore A, đóng gói trong lon hoặc thùng.
Ứng dụng chính là đúc khuôn nguội (không gia nhiệt) sản phẩm đơn chiếc loạt nhỏ với khối lượng từ 50gr cho tới 20kg. Đặc tính bền kéo và kháng xé lớn của vật liệu thích hợp để bảo vệ bề mặt tải nặng chịu lực động gây ra bởi va đập, shock, mài mòn và xói mòn.
MetaLine 665, 685, 695 là vật liệu đúc 2 thành phần trộn tay. Thời gian thao tác cho phép trong khoảng 30 phút. Tùy thuộc vào thể tích, bề dày thành mỏng nhất (khoảng cách khuôn) là từ 2mm trở lên.
Các phụ gia Metaline khác nhau có thể được thêm vào để đạt tính chất vật liệu như chống tĩnh điện, chống phai màu, ma sát thấp…Ví dụ, thêm phụ gia làm dày cho phép thi công 1 lớp lên đến 25mm ở mặt đứng một cách dễ dàng mà không bị chảy xệ.
Quá trình đóng rắn diễn ra hoàn toàn không bị co hay phồng, đảm bảo độ chính xác cao của thành phẩm. Tất cả các vật liệu đều không chứa dung môi và không độc hại. Không có chất dễ bay hơi nào được giải phóng trong quá trình thi công / đóng rắn!
| Gốc vật liệu | chất đàn hồi không dung môi trên cơ sở PUR sửa đổi |
| Kiểu phản ưnngs | vật liệu 2 thành phần trộn tay |
| Kiểu thi công | tùy theo – có thể là đúc, tiêm, trát hoặc quét |
| Dụng cụ thi công | không yêu cầu dụng cụ đặc biệt |
| Điều kiện thi công | có thể thi công ở mọi điều kiện khí hậu |
| Xử lý nhiệt | không yêu cầu |
| Tính chất | dẻo, hấp thụ va đập, chống trượt |
| Đặc tính | chịu mài mòn, xói mòn, ăn mòn và xâm thực |
| Độ dày lớp phủ | 0.4 mm trở lên tới vô tận |
| Số lớp phủ | đúc được toàn bộ chỉ trong 1 lần thi công |
| Co / phồng | không đủ lớn để đo được |
| Chịu hóa chất | thường từ pH3 – pH11 |
| Tính gia công cơ | có thể gia công với hầu hết quy trình |
| Trọng lượng tiêu hao | 1.10 kg trên 1 m2 / dày 1mm |
| Thời gian sẵn sàng sử dụng | tối thiểu sau 24 giờ |
| Màu sắc | tùy chọn, dùng màu nước Metaline 930 |
| Chuẩn bị bề mặt | mài nhám cơ khí, bắn nhám, loại bỏ dầu mỡ, tạo chân keo |
| Kích cỡ đóng gói | 5kg và 22kg |
| Thời gian lưu kho | tối thiểu 6 tháng |
| Tính sẵn có | theo đơn đặt hàng |
Ứng dụng: